Mẫu Báo cáo Bảo vệ môi trường mới nhất năm 2026 (P1) – Áp dụng đối với cơ sở có giấy phép môi trường
Ngày 29/01/2026, Bộ Nông nghiệp Môi trường có ban hành Thông tư 09/2026/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 02/2022/TT-BTNMT quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT và Thông tư số 07/2025/TT- BNNMT. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, trong đó có Mục 4. Thay thế Mẫu số 05 và 06 của Phụ lục VI quy định về Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường. Cụ thể:
- Mẫu 05A. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường (áp dụng với cơ sở phải có giấy phép môi trường)
- Mẫu 05B. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường (áp dụng với cơ sở phải có đăng ký môi trường)
- Mẫu 06. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường (áp dụng với chủ đầu tư khu tập trung, cụm công nghiệp)
Do vậy, các doanh nghiệp lưu ý áp dụng mẫu Báo cáo mới nhất cho năm 2026 tới đây. Chi tiết mẫu báo cáo số 05A xin xem dưới đây. Mẫu báo cáo số 05.B sẽ được chia sẻ ở Bài viết P2.
(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / BC-(3) | (Địa danh), ngày …… tháng …… năm …… |
BÁO CÁO
Công tác bảo vệ môi trường năm (4)
THÔNG TIN CHUNG
- Tên dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
- Địa chỉ, số điện thoại:
- Người đại diện:
- Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:…….; quy mô/công suất: ……… Tần suất hoạt động (thường xuyên hoặc theo mùa vụ, ghi rõ thời gian nếu hoạt động theo mùa vụ)
- Giấy đăng ký kinh doanh …, Mã số thuế …
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (hoặc hồ sơ về môi trường tương đương theo quy định tại khoản 2 Điều 171 Luật Bảo vệ môi trường) số: …. ngày ….. cơ quan cấp ……
- Giấy phép môi trường[2] số: …. ngày ….. cơ quan cấp ……
- Giấy chứng nhận ISO 14001 (nếu có):……….
- Khối lượng sản phẩm của năm báo cáo và năm gần nhất (kèm theo đơn vị đo).
- Nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất, điện, nước tiêu thụ của năm báo cáo và năm gần nhất (kèm theo đơn vị đo).
Phần 1. Kết quả thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường
1. Về công trình bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải
1.1. Xử lý nước thải
- Liệt kê các công trình xử lý nước thải, bao gồm cả các thay đổi so với kỳ báo cáo trước, nếu có.
- Tiến độ xây dựng, hoàn thành các hạng mục công trình xử lý nước thải; công tác quản lý, xử lý nước thải trong kỳ báo cáo.
- Lưu lượng nước thải trung bình phát sinh và xả thải theo ngày, tổng phát sinh và xả thải trong năm báo cáo và năm gần nhất (m3) đối với từng loại nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, nước trao đổi nhiệt (nếu có).
- Tình hình đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (đối với các cơ sở nằm trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp); chuyển giao nước thải theo quy định (nếu có).
1.2. Kết quả quan trắc nước thải
1.2.1. Quan trắc định kỳ nước thải
- Thời gian quan trắc.
- Tần suất quan trắc.
- Tổng số lượng mẫu thực hiện quan trắc.
- Đơn vị thực hiện quan trắc………….. Số Vimcerts:……………….
- Đánh giá kết quả quan trắc theo giấy phép môi trường được cấp.
1.2.2. Quan trắc nước thải liên tục, tự động
- Số lượng trạm, các thông số quan trắc nước thải tự động, liên tục và kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, kiểm soát chất lượng hệ thống theo quy định.
- Đánh giá hoạt động của hệ thống quan trắc nước thải liên tục, tự động theo quy định về kỹ thuật quan trắc (trong đó có đánh giá tình trạng hoạt động của trạm: các sự cố đối với hệ thống quan trắc tự động, nguyên nhân, cách khắc phục; các khoảng thời gian hệ thống quan trắc tự động dừng hoạt động; …).
- Nhận xét kết quả quan trắc: tính toán giá trị quan trắc trung bình 1 giờ (đối với các thông số có tần suất dữ liệu nhận được nhỏ hơn 1 giờ); so sánh giá trị quan trắc trung bình 1 giờ và 24 giờ so với QCVN (đối với các thông số có trong QCVN); thống kê các ngày có giá trị quan trắc trung bình 1 giờ và 24 giờ vượt quá giới hạn của QCVN; trong những ngày số liệu quan trắc cao bất thường cần có lý giải; thống kê số giá trị quan trắc trung bình 1 giờ và 24 giờ vượt QCVN (thống kê theo từng thông số).
2. Về công trình bảo vệ môi trường đối với khí thải
2.1. Xử lý khí thải
- Liệt kê các công trình xử lý khí thải, bao gồm cả các thay đổi so với kỳ báo cáo trước, nếu có.
- Tiến độ xây dựng, hoàn thành các hạng mục công trình xử lý khí thải; biện pháp giảm thiểu bụi phát sinh đã áp dụng trong kỳ báo cáo.
- Lưu lượng khí thải phát sinh theo giờ, tổng lưu lượng phát sinh theo năm của từng dòng thải phát sinh trong năm báo cáo và năm báo cáo gần nhất (đơn vị: m3).
2.2. Kết quả quan trắc khí thải
(Mô tả các thông tin tương tự như đối với quan trắc nước thải).
3. Về quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường
Thống kê chất thải phát sinh theo năm và số liệu trung bình phát sinh theo ngày (Trường hợp có nhiều hơn một dự án, cơ sở phát sinh chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường thì phân biệt rõ đối với từng dự án, cơ sở).
a) Thống kê CTRSH
TT | CTRSH | Khối lượng (tấn)/ năm | Khối lượng (tấn)/ngày | Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRSH | Khối lượng năm gần nhất (tấn) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
b) Thống kê CTRCNTT (bao gồm cả phát sinh thường xuyên và không thường xuyên)
TT | Nhóm CTRCNTT | Khối lượng (kg)/ngày | Khối lượng (kg)/ năm | Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT | Khối lượng năm gần nhất (kg) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
1 | Sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu, nhiên liệu cho quá trình sản xuất (tại cơ sở) |
|
|
|
|
2 | Tái sử dụng, tái chế để làm nguyên liệu, nhiên liệu cho ngành sản xuất khác (chuyển giao cho tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT) |
|
|
|
|
3 | Chất thải phải xử lý |
|
|
|
|
b1) Đối với cơ sở sản xuất có sử dụng CTRCNTT để tái sử dụng, tái chế, làm nguyên liệu sản xuất
TT | Tổ chức, cá nhân chuyển giao CTRCNTT | Khối lượng (kg)/ ngày | Khối lượng (kg)/năm | Chủng loại chất thải | Khối lượng năm gần nhất (kg) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
1 |
|
|
| Hạt nix, tro bay, tro đáy, giấy, nhựa…. |
|
2 |
|
|
|
|
|
b2) Thống kê các loại CTRCNTT khác phải xử lý (nếu có)
TT | Nhóm CTRCNTT khác | Khối lượng (kg)/ ngày | Khối lượng (kg)/ năm | Phương thức tự xử lý | Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT | Khối lượng năm gần nhất (kg) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
4. Về quản lý chất thải nguy hại
Thống kê CTNH (bao gồm cả phát sinh thường xuyên và không thường xuyên)
Tên chất thải | Mã CTNH | Khối lượng (kg)/ngày | Khối lượng (kg)/ngày | Phương pháp xử lý (i) | Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTNH | Khối lượng năm gần nhất (kg) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
|
|
|
| (Tên tổ chức/cá nhân, số giấy phép môi trường/ giấy phép môi trường thành phần) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng khối lượng |
|
|
|
|
|
|
(i) Ghi ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); TR (Tẩy rửa); SC (Sơ chế); Khác (ghi rõ tên phương pháp).
a) Thống kê các CTNH được xuất khẩu (nếu có):
Tên chất thải | Mã CTNH | Mã Basel | Khối lượng (kg) | Đơn vị vận chuyển xuyên biên giới | Đơn vị xử lý ở nước ngoài |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
|
|
|
| (tên, địa chỉ) | (tên, địa chỉ) |
Tổng khối lượng |
|
|
|
|
|
b) Thống kê các CTNH được tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH trong khuôn viên cơ sở (nếu có)
Tên chất thải | Mã CTNH | Khối lượng (kg)/ năm | Phương thức tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH |
|
|
|
|
Tổng khối lượng |
|
|
|
- Kế hoạch quản lý CTNH trong kỳ báo cáo tới (trừ trường hợp chủ nguồn thải có thời gian hoạt động dưới 01 năm).
5. Về quản lý chất thải y tế (chỉ áp dụng đối với các cơ sở y tế)
5.1. Thống kê chất thải y tế phát sinh và được xử lý tại cơ sở y tế trong kỳ báo cáo
(Trường hợp có các cơ sở trực thuộc, thì ngoài thống kê chất thải y tế của cơ sở, cần thống kê lần lượt đối với từng cơ sở y tế trực thuộc theo bảng dưới đây).
TT | Loại chất thải y tế | Mã chất thải nguy hại | Đơn vị tính | Khối lượng chất thải phát sinh | Khối lượng chất thải được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật | Xử lý chất thải y tế | |||
Chuyển giao cho đơn vị khác xử lý | Tự xử lý tại cơ sở y tế | ||||||||
Khối lượng | Tên đơn vị chuyển giao | Số lượng | Hình thức/ Phương pháp xử lý(*) | ||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
I | Tổng lượng chất thải y tế nguy hại | kg/ năm |
|
|
|
|
|
| |
1 | Tổng lượng chất thải lây nhiễm: |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
1.1 | Chất thải lây nhiễm sắc nhọn |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
1.2 | Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
1.3 | Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
1.4 | Chất thải giải phẫu |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
2 | Tổng lượng chất thải nguy hại không lây nhiễm, gồm: |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
2.1 | Hóa chất thải bỏ bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
2.2 | Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
2.3 | Vỏ chai, lọ đựng thuốc hoặc hoá chất, các dụng cụ dính thuốc hoặc hoá chất thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
2.4 | Thiết bị y tế bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng thải bỏ có chứa thủy ngân, cadimi |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
2.5 | Chất thải nguy hại không lây nhiễm dạng lỏng |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
2.6 | Tổng lượng chất thải nguy hại khác |
| kg/ năm |
|
|
|
|
|
|
II | Tổng lượng chất thải rắn thông thường | kg/ năm |
|
|
|
|
|
| |
III | Tổng lưu lượng nước thải | kg/ năm |
|
|
|
|
|
| |
4.1 | Nước thải y tế | kg/ năm |
|
|
|
|
|
| |
4.2 | Nước thải sinh hoạt | kg/ năm |
|
|
|
|
|
| |
Ghi chú:
(*) Hình thức/phương pháp tự xử lý chất thải y tế tại cơ sở y tế:
- Chất thải y tế nguy hại: KĐ (hấp ướt, vi sóng), C (Chôn lấp), LĐ (lò đốt 2 buồng), TC (đốt 1 buồng hoặc đốt thủ công), K (phương pháp khác).
- Trường hợp một loại chất thải có áp dụng đồng thời trong kỳ báo cáo cả việc thuê xử lý và tự xử lý thì cần ghi rõ hình thức và phương pháp xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
- Nước thải: HTXLNT (xử lý qua hệ thống xử lý nước thải), KT (Không xử lý bằng hệ thống xử lý nước thải, chỉ khử trùng nước thải trước khi xả ra môi trường), KXL (Không xử lý, thải thẳng ra môi trường).
5.2. Thống kê khối lượng chất thải nhựa trong năm
TT | Loại chất thải nhựa | Khối lượng phát sinh (kg/năm) | Khối lượng chuyển giao để tái chế (kg/năm) | Tên đơn vị nhận chuyển giao để tái chế |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Chất thải lây nhiễm |
|
|
|
2 | Chất thải nguy hại không lây nhiễm |
|
|
|
3 | Chất thải rắn thông thường: |
|
|
|
- | Chất thải rắn thông thường từ sinh hoạt thường ngày |
|
|
|
- | Chất thải rắn thông thường từ hoạt động chuyên môn y tế |
|
|
|
| Tổng cộng (1+2+3) |
|
|
|
6. Về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
6.1. Việc xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường
6.2. Báo cáo việc thực hiện công tác phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường, tập trung làm rõ các nội dung chính như sau
- Các giải pháp phòng ngừa sự cố môi trường tại cơ sở.
- Việc ứng phó và khắc phục sự cố môi trường xảy ra tại cơ sở.
7. Về báo cáo quản lý các chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản
phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy
7.1. Thông tin về chủng loại và khối lượng chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu,
vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm đang được sản xuất, sử dụng
STT | Tên chất ô nhiễm khó phân hủy (bao gồm các chất POP) và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm | Mã CAS | Thời điểm nhập khẩu | Khối lượng nhập khẩu | Nồng độ chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa thiết bị chứa chất ô nhiễm (nếu biết) | Khối lượng đã sử dụng | Khối lượng còn lưu giữ tại kho | Kết quả đánh giá sự phù hợp |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2. Ước tính chất ô nhiễm phát thải vào môi trường tại cơ sở
STT | Tên chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị chứa chất ô nhiễm khó phân hủy | Tổng khối lượng phát thải (kg/năm) | Phương pháp tính toán/ước tính |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Phát thải vào môi trường nước |
|
|
2 | Phát thải vào môi trường không khí |
|
|
3 | Phát thải vào môi trường đất |
|
|
4 | Chuyển giao vào bùn thải hệ thống xử lý nước thải |
|
|
5 | Chuyển giao vào chất thải rắn nguy hại |
|
|
5.1 | Trong cơ sở |
|
|
5.2 | Cơ sở tái chế |
|
|
5.3 | Thải bỏ |
|
|
8. Kết quả khắc phục các yêu cầu của cơ quan thanh tra, kiểm tra và cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có)
Phần 2. Tình hình thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH, CTRCNTT, CTNH (Phần này chỉ áp dụng đối với chủ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH, CTRCNTT, CTNH)
Phần 3. Tình hình quản lý phế liệu nhập khẩu (Phần này chỉ áp dụng đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất)
Phần 4. Tình hình triển khai công tác cải tạo và phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (Phần này chỉ áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản)
| QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ |
------------------------------------------------------------------------------
Doanh nghiệp lưu ý về thời gian gửi báo cáo BVMT định kỳ hàng năm là
- Trước ngày 15/01 của năm tiếp theo.
- Riêng đối với chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp gửi trước ngày 20/01 của năm tiếp theo.
Doanh nghiệp cần hỗ trợ lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường hoặc tư vấn tuân thủ pháp luật môi trường? Liên hệ ENVIAPAC để được hỗ trợ nhanh chóng và đúng quy định.
Còn điểm nào chưa rõ, cơ sở có thể liên hệ với chúng tôi để xin tư vấn thêm tại đây.
Chi tiết Thông tư 09/2026/TT-BNNMT, vui lòng xem tại văn bản pháp luật
Bài viết liên quan:
Mẫu Báo cáo tổng hợp tình hình tai nạn lao động cấp cơ sở năm 2026
Ban hành Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
Phân loại chất thải nguy hại theo quy định mới nhất 2026
Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm năm 2025