Trang chủ arrow Góc chuyên môn arrow

Mẫu Báo cáo hóa chất mới 2026

Mẫu Báo cáo hóa chất mới 2026

Góc chuyên môn
calendar

09/02/2026

10/02/2026

Theo Nghị định số 26/2026/NĐ-CP, ban hành và có hiệu lực từ ngày 17/01/2026, tại Chương III – Thông tin hóa chất, Điều 27 quy định về chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về hóa chất, trong đó nêu rõ chế độ cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất:

 “Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có nghĩa vụ cung cấp, cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác các thông tin sau đây vào Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định bao gồm:

  • Tình hình hoạt động hóa chất của năm trước định kỳ trước ngày 15 tháng 02 hằng năm;
  • Tình hình thực hiện dự án theo tiến độ từng giai đoạn đầu tư xây dựng của chủ đầu tư dự án hóa chất trong giai đoạn trước khi hoàn thành công trình và đưa công trình vào sử dụng;
  • Tình hình thực hiện hoạt động sản xuất, kinh doanh định kỳ hằng năm của chủ đầu tư dự án hóa chất sau khi hoàn thành công trình và đưa công trình vào sử dụng;
  • Tình hình sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu đối với sản phẩm chứa hóa chất nguy hiểm của tổ chức;
  • Tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất, chấm dứt hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.”

 Như vậy doanh nghiệp có hoạt động hóa chất sẽ phải Báo cáo hóa chất hàng năm trước 15/02 của năm kế tiếp. Việc báo cáo sẽ được thực hiện trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất.

 Biểu mẫu báo cáo, hay nói cách khác là các thông tin doanh nghiệp cần cập nhập trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất được quy định tại Phụ lục XVIII ban hành kèm Thông tư 01/2026/TT-BCT:

 PHỤ LỤC XVII

CẬP NHẬT THÔNG TIN VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH HOÁ CHẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/ 01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Phần I: THÔNG TIN CHUNG

1. Tên tổ chức/ cá nhân:

2. Địa chỉ trụ sở chính:                                      Điện thoại:

3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số……… do……………… cấp ngày…… tháng…… năm……

4. Mã định danh của tổ chức/cá nhân:………………………………………………………….

5. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….

6. Danh sách các cơ sở hoạt động hóa chất

STT

Tên cơ sở

Địa chỉ

Hoạt động chính

Người chịu trách nhiệm

Điện thoại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Phần II: XUẤT NHẬP KHẨU HÓA CHẤT

2.1. Xuất nhập khẩu hóa chất cấm, hóa chất cần kiểm soát đặc biệt.

STT

Tên Hóa chất

Hàm lượng

Số Giấy phép(3)

Ngày cấp

Hoạt động

Số lượng thực nhập, xuất khẩu (Kg)

Nước xuất khẩu hoặc nhập khẩu

Tờ khai Hải quan
(số, ngày/
tháng/năm)

Tên tổ chức nước ngoài mua hoặc bán hóa chất, địa chỉ liên hệ

Dự kiến xuất/ nhập khẩu năm sau (Kg)

NK

XK

NK NĐ

XK NĐ

 

 

 

1.

…………

 

 

 

2.

…………

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

…………

 

 

 

1.  n

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

Phần III: BÁO CÁO MUA BÁN HÓA CHẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI HÓA CHẤT CẦN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

- Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;

STT

Tên thương mại

Thông tin hóa chất/tên thành phần

Tên tổ chức cá nhân mua, bán hóa chất, địa chỉ, Số điện thoại liên hệ

Mã số thuế

Số hóa đơn

Hoạt động (Mua/bán)

Khối lượng (kg)

Mục đích sử dụng bên mua (4)

Lượng tồn kho đến hết năm (5)

Dự kiến mua năm sau

Tên hóa chất

Mã CAS

Hàm lượng

Mua

Bán

1

 

 

 

1.

 

 

1-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2-

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

n-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

n-

 

 

 

 

 

 

n.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần IV: BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT HÓA CHÁT

- Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt (nếu có);

- Giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (nếu có);

- Giấy phép sản xuất hóa chất cấm (nếu có)

STT

Tên thương mại

Thông tin hóa chất/tên thành phần

Khối Iượng sản xuất (kg)

Khối lượng được cấp giấy phép sản xuất

Lượng tồn kho đến hết năm (5)

Dự kiến sản xuất năm sau

Tên hóa chất

Mã CAS

Hàm lượng

1

 

 

 

1.

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

 

n.

 

 

 

 

n

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN V: BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG HÓA CHÁT

1. Cơ sở sử dụng hóa chất 1:

Tên cơ sở:…………………………………….. Địa chỉ: ………………………………………..

STT

Tên thương mại

Tên hóa chất (tên thành phần chính)

Mã số CAS

Nồng độ hoặc hàm lượng

Khối lượng sử dụng (Kg/năm)

Mã mục đích sử dụng

Mục đích sử dụng

Dư kiến sử dụng năm sau

I

Sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

n

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện

 

 

 

III

Hóa chất nguy hiểm khác

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

n

 

 

 

 

 

 

 

 

n. Cơ sở sử dụng hóa chất n:…………………………………………

Phần VI: CÔNG TÁC AN TOÀN HÓA CHẤT

1. Tình hình chung thực hiện quy định về an toàn hóa chất

- Đã xây dựng Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất: có/không

- Trong năm có thay đổi nội dung Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất: có/không.

Trong trường hợp có thay đổi đề nghị nêu rõ nguyên nhân.

- Trong năm có tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất theo Kế hoạch, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đã xây dựng: có/không

Trường hợp có tổ chức diễn tập đề nghị nêu rõ thời gian, địa điểm tổ chức, các cơ quan, đơn vị tham gia, phối hợp.

2. Tình hình tai nạn, sự cố

TT

Cơ sở xảy ra sự cố hóa chất

Tên hóa chất có liên quan

Mã số CAS

Hậu quả đối với cơ sở

Hậu quả đối với khu vực xung quanh

Khoảng cách xa nhất chịu ảnh hưởng

Nguyên nhân chính (vận hành/thiết bị)

 

 

 

 

Số người chết

Số người bị ảnh hưởng sức khỏe

Ước tính thiệt hại vật chất

Số người chết

Số người bị ảnh hưởng sức khỏe

Ước tính thiệt hại vật chất

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo chi tiết nguyên nhân, diễn biến, hậu quả và quá trình khắc phục từng sự cố:…………………………………………………..

PHẦN VII. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN

PHẦN II: THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN TRONG GIAI ĐOẠN TRƯỚC KHI HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH VÀ ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO SỬ DỤNG

2.1. Thông tin chung về các dự án trong giai đoạn trước khi hoàn thành công trình và đưa công trình vào sử dụng:

Tên dự1 án

Địa điểm thực hiện dự án

Tổng mức đầu tư

(VNĐ/USD)

Nguồn vốn2

Sản phẩm

Nhóm dự án/cấp công trình

Tiến độ

Phân ngành, lĩnh vực3

Sản phẩm4

Công suất

Nhóm dự án5

Cấp công trình6

Tiến độ hiên tại7

Dự kiến hoạt động8

 

...

...

...

 

...

 

 

 

 

 

 

2.2. Thông tin đối với dự án ....9

Thị trường tiêu thụ chính:

Trong nước:

………………………………………………………………………………………………………………………………….

Xuất khẩu (Ghi rõ thị trường):

………………………………………………………………………………………………….

Công nghệ áp dụng:

Tên công nghệ, dây chuyền10:

……………………………………………………………………………………………………………………………………

Xuất xứ công nghệ: ……………………………………………………………………………………………………………

Nguyên tắc hóa học xanh đã áp dụng: ………………………………………………………………………………………

Mô tả ngắn gọn về tính hiện đại, thân thiện môi trường của công nghệ:

……………………………………………………………………………………………………………………………………

Chất thải nguy hại:

1)

…………………………………………………………………………………………………………

n)

…………………………………………………………………………………………………………

Giấy tờ pháp lý:

(Đánh dấu  vào ô "Có" hoặc "Không" và ghi rõ thông tin chi tiết nếu có)

STT

Loại giấy tờ

Đã có/Cập nhật?

Số, ký hiệu

Ngày cấp

Cơ quan cấp

Ghi chú

Không

1

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

 

 

2

Giấy chứng nhận/quyết định giao đất, thuê đất và tài liệu liên quan

 

 

 

 

3

Giấy phép xây dựng

 

 

 

 

4

Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Giấy phép môi trường

 

 

 

 

5

Thẩm định công nghệ, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi, thiết kế...

 

 

 

 

6

Thẩm duyệt thiết kế PCCC

 

 

 

 

7

Nghiệm thu PCCC

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

Chi tiết tiến độ thực hiện dự án:

- Tiến độ chung (% khối lượng công việc đã hoàn thành): ………..%

Nội dung

Tiến độ thực hiện theo giấy chứng nhận đầu tư

Tiến độ thực hiện thực tế

Tiến độ

Lý do chậm tiến độ và giải pháp khắc phục

Thời gian

%

Đảm bảo

Chậm

Giải phóng mặt bằng

 

 

 

 

Thiết kế cơ sở

 

 

 

 

Thiết kế kỹ thuật

 

 

 

 

Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu

 

 

 

 

Khởi công

 

 

 

 

Tiến độ thi công các hạng mục

 

 

 

 

Vận hành thử nghiệm

 

 

 

 

Thời gian hoàn thành và đưa vào vận hành chính thức

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

PHẦN III: THÔNG TIN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐÃ ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO SỬ DỤNG

3.1. Thông tin chung về các dự án đã đưa công trình vào sử dụng:

Tên dự11 án

Địa điểm thực hiện dự án

Tổng mức đầu tư
(VNĐ/USD)

Nguồn vốn12

Nhóm dự án/Cấp công trình

Năm bắt đầu hoạt động

Phân ngành, lĩnh vực13

Nhóm dự án14

Cấp công trình15

 

 

...

...

...

 

 

 

 

 

3.2 Kết quả sản xuất, kinh doanh của dự án…………..16

Biểu tổng hợp lao động, sản phẩm, doanh thu

STT

Tên sản phẩm

Công suất thiết kế

Công suất thực tế

Số lao động

Sản lượng năm báo cáo

Sản lượng năm trước

Doanh thu năm báo cáo (VNĐ)

Doanh thu năm trước (VNĐ)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

Thị trường tiêu thụ chính:

Trong nước:

…………………………………………………………………………………………………………

Xuất khẩu (Ghi rõ thị trường):

…………………………………………………………………………………………………………

Tình hình chấp hành các quy định pháp luật:

- Đã thực hiện đầy đủ các báo cáo, giấy phép về môi trường □

- Thực hiện đầy đủ các quy định về an toàn hóa chất, PCCC □

- Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo, kiểm kê, khai báo hóa chất theo quy định □

- Đã thực hiện đầy đủ các quy định về lao động □

- Ghi chú khác (nếu có): …………………………………….

PHẦN IV: KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

13. Khó khăn, vướng mắc chính đang gặp phải: (Về thủ tục, vốn, công nghệ, thị trường, nguyên liệu, nhân lực, sự cố bất khả kháng...)

14. Nguyên nhân cơ bản, chủ yếu (Nguyên nhân khách quan, nguyên nhân chủ quan)

15. Đề xuất, kiến nghị với cơ quan quản lý Nhà nước: (Đề xuất cụ thể với từng cơ quan: UBND tỉnh, Bộ Công Thương, ...

……… cam đoan các thông tin kê khai trên đây là hoàn toàn trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin đã cung cấp.

____________________

Kết luận / Khuyến nghị

ENVIAPAC khuyến nghị các doanh nghiệp có hoạt động hóa chất cần:

  • Cập nhật kịp thời quy định mới tại Nghị định 26/2026/NĐ-CP;
  • Chuẩn bị đầy đủ dữ liệu để thực hiện Báo cáo hóa chất;
  • Đặc biệt lưu ý việc báo cáo trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất theo Phụ lục XVIII – Thông tư 01/2026/TT-BCT.

Trường hợp doanh nghiệp gặp khó khăn trong việc tuân thủ quy định hóa chất mới, vui lòng liên hệ ENVIAPAC để được hỗ trợ.

calendar

Liên hệ

calendar

Bản tin tháng